Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "Authorities" 4 hit

Vietnamese giới chức
English Nounsauthorities
Nounsofficials
Example
Giới chức đang điều tra vụ việc.
Authorities are investigating the case.
Vietnamese lực lượng chức năng
English PhraseAuthorities
Example
Lực lượng chức năng đã làm rõ bản chất của vụ việc.
The authorities clarified the nature of the incident.
Vietnamese nhà chức trách
English Nounsauthorities
Example
Nhà chức trách đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
The authorities are investigating the cause of the accident.
Vietnamese cơ quan chức năng
English Nounsauthorities
Example
Cơ quan chức năng đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
The authorities are investigating the cause of the accident.

Search Results for Synonyms "Authorities" 0hit

Search Results for Phrases "Authorities" 8hit

Giới chức đang điều tra vụ việc.
Authorities are investigating the case.
Các thông tin xuyên tạc đã bị cơ quan chức năng làm rõ.
The distorted information was clarified by the authorities.
Lực lượng chức năng đã làm rõ bản chất của vụ việc.
The authorities clarified the nature of the incident.
Lực lượng chức năng đã làm rõ bản chất của thông tin sai lệch.
The authorities clarified the nature of the misinformation.
Người vi phạm phải chấp hành các yêu cầu của cơ quan chức năng.
Offenders must comply with the requirements of the authorities.
Chính quyền đã cảnh báo người dân về cơn bão sắp tới.
The authorities warned residents about the approaching storm.
Nhà chức trách đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
The authorities are investigating the cause of the accident.
Cơ quan chức năng đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
The authorities are investigating the cause of the accident.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z