Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "China" 1 hit

Vietnamese Trung Quốc
button1
English NounsChina
Example
Trung Quốc là nước đông dân nhất
China is the country with the largest population

Search Results for Synonyms "China" 1hit

Vietnamese khu phố Trung Hoa
button1
English NounsChinatown
Example
Chúng tôi thăm khu phố Trung Hoa.
We visit Chinatown.

Search Results for Phrases "China" 8hit

Trung Quốc là nước đông dân nhất
China is the country with the largest population
Chúng tôi thăm khu phố Trung Hoa.
We visit Chinatown.
Sự kiện diễn ra hai ngày trước khi cặp gấu trúc lên đường về Trung Quốc.
The event took place two days before the pandas departed for China.
Việc nhìn ngắm gấu trúc giúp tạo mối liên hệ với Trung Quốc.
Seeing pandas helps create a connection with China.
Trung Quốc tuyên bố sẵn sàng sử dụng vũ lực.
China declared its readiness to use force.
Việt Nam ủng hộ các sáng kiến của Trung Quốc.
Vietnam supports China's initiatives.
Việt Nam ủng hộ các sáng kiến của Trung Quốc về quản trị toàn cầu.
Vietnam supports China's initiatives on global governance.
Việt Nam luôn coi trọng cao và ưu tiên hàng đầu phát triển quan hệ với Trung Quốc.
Vietnam always highly values and gives top priority to developing relations with China.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z