Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "achieve" 1 hit

Vietnamese đạt được
English Verbsachieve
Example
Chúng tôi đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình.
We worked hard to achieve our goals.

Search Results for Synonyms "achieve" 2hit

Vietnamese thành tựu
English Nounsachievement, accomplishment
Example
Đánh giá cao những thành tựu to lớn Việt Nam đạt được.
Highly appreciate the great achievements Vietnam has made.
Vietnamese đạt
English Verbsto achieve, to reach
Example
Anh ấy đã đạt được mục tiêu của mình trong năm nay.
He achieved his goal this year.

Search Results for Phrases "achieve" 10hit

Tôi chuyên tâm công tác để đạt kết quả tốt.
I am dedicated to my work to achieve good results.
Tôi ca ngợi thành tích của bạn ấy.
I praise his achievement.
Chúng tôi luôn phấn đấu để đạt kết quả tốt.
We always strive to achieve good results.
Đánh giá cao những thành tựu to lớn Việt Nam đạt được.
Highly appreciate the great achievements Vietnam has made.
Thành tựu trong công cuộc xây dựng và đổi mới.
Achievements in the cause of construction and renovation.
Chúng tôi đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình.
We worked hard to achieve our goals.
Chiến dịch chống tham nhũng đã đạt được nhiều thành công.
The anti-corruption campaign achieved many successes.
Điều quan trọng là phải đạt được nhận thức chung về các vấn đề cốt lõi.
It is important to achieve a common understanding on core issues.
Các đội cần phối hợp chặt chẽ để đạt được mục tiêu chung.
The teams need to coordinate closely to achieve the common goal.
Anh ấy đã đạt được mục tiêu của mình trong năm nay.
He achieved his goal this year.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z