Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "aging" 1 hit

Vietnamese già hóa
button1
English Nounsaging
Example
dân số Nhật Bản có xu hướng già hóa
Japan's population tends to age

Search Results for Synonyms "aging" 3hit

Vietnamese sản phẩm chống lão hóa
button1
English Nounsaging care
Example
Mẹ tôi dùng sản phẩm chống lão hóa.
My mother uses anti-aging products.
Vietnamese đóng thùng
button1
English Nounspackaging
Example
Hàng vẫn đang đóng thùng
The goods are still being packed.
Vietnamese chụp ổ bụng
English Phraseabdominal imaging/scan
Example
Bệnh nhân cần chụp ổ bụng để đánh giá mức độ tổn thương.
The patient needs an abdominal scan to assess the extent of the injury.

Search Results for Phrases "aging" 4hit

Mẹ tôi dùng sản phẩm chống lão hóa.
My mother uses anti-aging products.
Việc quản lý sức khỏe cá nhân là rất quan trọng.
Managing personal health is very important.
Hành vi chống phá Nhà nước là một tội nghiêm trọng.
Acts of sabotaging the State are serious crimes.
Cẩn trọng bóc tách để tránh làm tổn thương niêm mạc ruột.
Carefully dissect to avoid damaging the intestinal lining.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z