Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "agree" 2 hit

Vietnamese đồng ý
button1
English Verbsagree
Example
đồng ý vơi ý kiến của bạn
agree with your opinion
Vietnamese tán thành
button1
English Verbsagree
Example
Tôi tán thành với ý kiến đó.
I agree with that opinion.

Search Results for Synonyms "agree" 5hit

Vietnamese hiệp định mua bán và thanh toán
button1
English Nounstrade settlement agreement
Vietnamese thỏa thuận
button1
English Verbsagreement
Example
Hai bên đã ký thỏa thuận giá
oth parties signed a cooperation agreement.
Vietnamese đồng tình
English Verbsto agree
Example
Mọi người đều đồng tình với kế hoạch.
Everyone agreed with the plan.
Vietnamese nhất trí
English Verbsagree, concur
Example
Các nhà lãnh đạo nhất trí về tầm quan trọng của hòa bình và ổn định.
The leaders agreed on the importance of peace and stability.
Vietnamese hiệp định
English Nounsagreement, treaty
Example
Hiệp định hòa bình đã được ký kết.
A peace agreement was signed.

Search Results for Phrases "agree" 19hit

cũng nghĩ vậy
agree with (an opinion)
đồng ý vơi ý kiến của bạn
agree with your opinion
Ý kiến của họ không nhất trí.
Their opinions disagree.
Tôi tán thành với ý kiến đó.
I agree with that opinion.
Tôi đồng ý với ý kiến đó.
I agree with that opinion.
Giữa họ có nhiều bất đồng.
There are many disagreements between them.
Hai bên đã ký thỏa thuận giá
oth parties signed a cooperation agreement.
Mọi người đều đồng tình với kế hoạch.
Everyone agreed with the plan.
Hai nước đã ký kết một hiệp định hợp tác song phương.
The two countries signed a bilateral cooperation agreement.
Sau cuộc trao đổi ngắn, hai bên đã đạt được thỏa thuận.
After a brief discussion, both sides reached an agreement.
Các bên liên quan đã đạt được thỏa thuận.
The involved parties reached an agreement.
Hợp tác được thực hiện trong khuôn khổ các thỏa thuận song phương.
Cooperation is carried out within the framework of bilateral agreements.
Các nhà lãnh đạo nhất trí về tầm quan trọng của hòa bình và ổn định.
The leaders agreed on the importance of peace and stability.
Hai bên đã nhất trí về các “nguyên tắc chỉ đạo” cho việc đàm phán và soạn thảo một thỏa thuận.
Both sides agreed on the “guiding principles” for negotiating and drafting an agreement.
Hai phe trong đảng đã không đạt được thỏa thuận về chính sách mới.
The two factions within the party failed to reach an agreement on the new policy.
Giới tuyến tạm thời được thiết lập sau hiệp định.
A temporary demarcation line was established after the agreement.
Hiệp định hòa bình đã được ký kết.
A peace agreement was signed.
Họ đã đạt được một thỏa thuận toàn diện về nhiều vấn đề.
They reached a comprehensive agreement on many issues.
Moskva và Kiev chỉ đạt được thỏa thuận về một đợt trao đổi tù binh.
Moscow and Kyiv only reached an agreement on a prisoner exchange.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z