Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "avoid" 1 hit

Vietnamese tránh
button1
English Verbsavoid
Example
tránh xe hơi
avoid cars

Search Results for Synonyms "avoid" 1hit

Vietnamese tránh thua
English Phraseto avoid losing
Example
Đội phải nỗ lực hết mình để tránh thua trận này.
The team must try their best to avoid losing this match.

Search Results for Phrases "avoid" 8hit

tránh xe hơi
avoid cars
Hãy tránh ánh nắng trực tiếp của mặt trời và giữ ở nhiệt độ bình thường
Avoid direct sunlight and store at room temperature.
Tránh tiếp xúc trực tiếp.
Avoid direct contact.
Đội phải nỗ lực hết mình để tránh thua trận này.
The team must try their best to avoid losing this match.
Cẩn trọng bóc tách để tránh làm tổn thương niêm mạc ruột.
Carefully dissect to avoid damaging the intestinal lining.
Cần đưa đi khám sớm để tránh biến chứng nguy hiểm.
It is necessary to get an early examination to avoid dangerous complications.
Hải quân Mỹ sau đó cho biết cả hai vụ tai nạn đều có thể tránh được.
The U.S. Navy later stated that both accidents could have been avoided.
cả hai vụ tai nạn đều có thể tránh được, song vẫn xảy ra do sự tắc trách của thủy thủ đoàn.
Both accidents could have been avoided, but still occurred due to the crew's negligence.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z