Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "biếu" 1 hit

Vietnamese biếu
button1
English Verbsgive, present
Example
không biết nên biếu gì bố mẹ bạn trai
I don't know what to give his parents

Search Results for Synonyms "biếu" 5hit

Vietnamese đại biểu quốc hội
button1
English Nouns
Vietnamese phát biểu
button1
English Verbsstate, speech
Example
phát biểu về kế hoạch năm sau
Announcing plans for next year
Vietnamese biểu tượng
button1
English Nounssymbol
Example
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
The dove is a symbol of peace.
Vietnamese buổi biểu diễn
button1
English Nounsconcert, recital
Example
Buổi biểu diễn sẽ bắt đầu lúc 7 giờ.
The concert starts at 7 o’clock.
Vietnamese đại hội đại biểu toàn quốc đảng cộng sản Việt Nam
button1
English NounsVietnam national congress

Search Results for Phrases "biếu" 19hit

biểu diễn nhạc sống mỗi đêm
live music every night
không biết nên biếu gì bố mẹ bạn trai
I don't know what to give his parents
có biểu hiện bị ngộ độc thức ăn
have symptoms of food poisoning
Tổng Bí thư phát biểu tại hội nghị.
The General Secretary speaks at the meeting.
Bộ trưởng phát biểu trên truyền hình.
The Minister speaks on TV.
phát biểu về kế hoạch năm sau
Announcing plans for next year
Nhật hoàng phát biểu trên truyền hình.
The Emperor of Japan speaks on TV.
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
The dove is a symbol of peace.
Buổi biểu diễn sẽ bắt đầu lúc 7 giờ.
The concert starts at 7 o’clock.
Họ biểu diễn ca nhạc ngoài trời.
They performed music outdoors.
Giám đốc đọc phát biểu khai mạc.
The director gave the opening speech.
Thủ tướng có phát biểu bế mạc.
The prime minister gave the closing speech.
Thành phố tổ chức chương trình biểu diễn nghệ thuật.
The city held an art performance.
Nón lá là một biểu tượng truyền thống của Việt Nam.
The conical hat is a traditional symbol of Vietnam.
Tối nay có biểu diễn nghệ thuật.
There is an art performance tonight.
Tổng thống phát biểu trước quốc dân.
The president spoke to the nation.
Thời khóa biểu mới đã được công bố.
The new timetable has been announced.
Anh ấy dùng nghệ danh khi biểu diễn.
He uses a stage name when performing.
Họ lần lượt phát biểu ý kiến.
They spoke in turn.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z