Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "bring" 1 hit

Vietnamese đem
button1
English Verbsbring
Example
Tôi đem sách đến lớp.
I bring the book to class.

Search Results for Synonyms "bring" 4hit

Vietnamese đưa đi
button1
English Verbsbring SO to, take SO away to
Example
bố đưa đi con đi công viên
father takes the child to the park
Vietnamese phát huy
English Verbsbring into play
Example
Cần phát huy thế mạnh.
We should bring strengths into play.
Vietnamese mang lại
English Verbsbring about
Example
Việc này mang lại lợi ích.
This brings benefits.
Vietnamese mang đến
English Verbsto bring, to give, to deliver
Example
Mong rằng Tết Nguyên đán mang đến niềm vui và hạnh phúc cho bạn.
May the Lunar New Year bring happiness to you.

Search Results for Phrases "bring" 13hit

mang nhiều quà
bring lots of souvenirs
Áp suất thấp thường mang đến mưa.
Low pressure often brings rain.
Khi đi khám bệnh, nhớ mang thẻ bảo hiểm.
Bring your health insurance card when you go to the hospital.
Tôi mang cơm hộp đến trường.
I bring a lunch box to school.
Tôi đem sách đến lớp.
I bring the book to class.
Tôi sẽ đem hoa cho mẹ vào dịp sinh nhật.
I will bring flowers for my mother on her birthday.
Thấu cảm giúp con người gần nhau hơn.
Empathy brings people closer.
Cần phát huy thế mạnh.
We should bring strengths into play.
Việc này mang lại lợi ích.
This brings benefits.
Mô hình đầu tư này mang lại hiệu quả kinh tế cao.
This investment model brings high economic efficiency.
Tội phạm buôn người đã tìm cách đưa người di cư xuống đảo.
Human traffickers tried to bring migrants to the island.
Mong rằng Tết Nguyên đán mang đến niềm vui và hạnh phúc cho bạn.
May the Lunar New Year bring happiness to you.
Mong rằng Tết Nguyên đán mang đến niềm vui và hạnh phúc cho bạn.
May the Lunar New Year bring happiness to you.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z