Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "building" 1 hit

Vietnamese tòa nhà
English Nounsbuilding
Nounsbuilding
Example
Một tòa nhà cao tầng mới được xây.
A new high-rise building was constructed.

Search Results for Synonyms "building" 1hit

Vietnamese thể hình
button1
English Nounsbodybuilding
Example
Anh ấy tập thể hình mỗi ngày.
He does bodybuilding every day.

Search Results for Phrases "building" 9hit

Bộ Giao thông Vận tải đang xây dựng một cây cầu mới.
The Ministry of Transport is building a new bridge.
Họ đang xây dựng một cây cầu.
They are building a bridge.
Anh ấy tập thể hình mỗi ngày.
He does bodybuilding every day.
Đây là tòa nhà được xây trước chiến tranh.
This is a building constructed before the war.
Tòa nhà có hệ thống chiếu sáng hiện đại.
The building has a modern lighting system.
Công ty đang xây dựng hệ thống mới.
The company is building a new system.
Một tòa nhà cao tầng mới được xây.
A new high-rise building was constructed.
Trận động đất đã phá hủy nhiều tòa nhà và cầu cống.
The earthquake destroyed many buildings and bridges.
Hệ thống sưởi ấm trung tâm của tòa nhà đã bị hỏng.
The building's central heating system broke down.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z