Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "bùn" 1 hit

Vietnamese bùn
English Nounsmud
Example
Giày dính bùn.
The shoes got mud on them.

Search Results for Synonyms "bùn" 5hit

Vietnamese đau bụng
button1
English Verbsstomachache
Example
bị đau bụng từ hôm qua
I have a stomach ache since yesterday
Vietnamese đói bụng
button1
English Adjectiveshungry
Example
Vì cả ngày chưa ăn gì nên bây giờ rất đói bụng
I haven't eaten anything all day, so I'm hungry.
Vietnamese bụng
button1
English Nounsbelly
Example
bị đau bụng
My stomach hurts
Vietnamese bụng
button1
English Nounsbelly
Vietnamese lông bụng
button1
English Nounsbelly hair

Search Results for Phrases "bùn" 20hit

đói bụng
I'm hungry
hấp bánh bao
steam steamed meat buns
dân cư ở đây rất tốt bụng
The citizens here are very kind
bị đau bụng từ hôm qua
I have a stomach ache since yesterday
Vì cả ngày chưa ăn gì nên bây giờ rất đói bụng
I haven't eaten anything all day, so I'm hungry.
bị đau bụng
My stomach hurts
Anh nhất định phải ăn bún chả ở Hà Nội nhé
You must try Bun Cha in Hanoi
Bánh bao được nấu trong lò hấp.
Steamed buns are cooked in a steamer.
bị đầy bụng
Heaviness in the stomach
Bụng tôi cảm thấy nặng nề.
My stomach feels heavy.
Cô ấy rất rộng lượng, không để bụng.
She is generous.
Cậu bé đó hay xấu bụng với bạn.
That boy is mean to his friends.
Bụng đau âm ỉ suốt từ sáng, thật khó chịu
My stomach is tingling and I feel sick since morning.
Người hàng xóm rất tốt bụng.
The neighbor is kind.
Cơn đau bụng dai dẳng.
I have a dull, persistent stomach ache.
Một mớ rau tươi.
A bundle of fresh vegetables.
Việt Nam có tài nguyên rất phong phú.
Vietnam has very abundant resources.
Bà cụ sống để bụng, chết mang theo chuyện xưa.
The old woman kept the secret forever.
Dịch bệnh bùng phát.
The disease breaks out.
Giày dính bùn.
The shoes got mud on them.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z