Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "chụp" 1 hit

Vietnamese chụp
button1
English Verbstake a picture
Example
chụp ảnh

Search Results for Synonyms "chụp" 4hit

Vietnamese chụp ảnh
button1
English Nounstake a picture
Example
chụp ảnh tập thể
take a group photo
Vietnamese tương cà
button1
English Nounsketchup
Example
rẻ em thích ăn khoai tây chiên với tương cà.
Children like to eat French fries with ketchup.
Vietnamese chụp hình
English Phraseto take a photo
Example
Chúng ta hãy chụp hình kỷ niệm.
Let's take a commemorative photo.
Vietnamese chụp ổ bụng
English Phraseabdominal imaging/scan
Example
Bệnh nhân cần chụp ổ bụng để đánh giá mức độ tổn thương.
The patient needs an abdominal scan to assess the extent of the injury.

Search Results for Phrases "chụp" 9hit

chụp ảnh tập thể
take a group photo
chụp ảnh chân dung
take portrait photos
Người Việt Nam rất thích chụp ảnh cùng hoa
Vietnamese people like taking pictures with flowers.
rẻ em thích ăn khoai tây chiên với tương cà.
Children like to eat French fries with ketchup.
Họ không cho phép chụp ảnh.
Taking photos is not allowed.
chụp ảnh
Khám lâm sàng và chụp CT-scan, bác sĩ phát hiện khối đặc.
Clinical examination and CT scan revealed a solid mass.
Chúng ta hãy chụp hình kỷ niệm.
Let's take a commemorative photo.
Bệnh nhân cần chụp ổ bụng để đánh giá mức độ tổn thương.
The patient needs an abdominal scan to assess the extent of the injury.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z