Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "clear" 1 hit

Vietnamese sáng tỏ
button1
English Adjectivesclear
Example
Sự thật đã sáng tỏ.
The truth became clear.

Search Results for Synonyms "clear" 5hit

Vietnamese sảng khoái
button1
English Adverbsclearly, refreshing
Example
tâm trạng sảng khoái
Feeling refreshed
Vietnamese rõ ràng
button1
English Adjectivesclearly, vivid
Example
Nói rõ ràng
Speak clearly
Vietnamese rõ ràng
button1
English Adjectivesclearly, distinctly
Example
Núi hiện rõ ràng trong sương.
The mountain is clearly visible.
Vietnamese minh bạch
button1
English Adjectivesclearly, vivid
Example
Lý do đã được nói minh bạch.
The reason was stated clearly.
Vietnamese nổi bật
button1
English Adjectivesclearly, distinctly
Example
Ngọn núi hiện lên nổi bật trong sương.
The mountain stands out clearly in the mist.

Search Results for Phrases "clear" 20hit

Nói rõ ràng
Speak clearly
Núi hiện rõ ràng trong sương.
The mountain is clearly visible.
Công ty có chính sách rõ ràng.
The company has a clear policy.
Công ty có phương châm rõ ràng.
The company has a clear policy.
Sự thật đã sáng tỏ.
The truth became clear.
Giọng hát của cô ấy thật trong trẻo.
Her voice is refreshing and clear.
Lý do đã được nói minh bạch.
The reason was stated clearly.
Ngọn núi hiện lên nổi bật trong sương.
The mountain stands out clearly in the mist.
Chúng ta cần có phương hướng rõ ràng.
We need a clear direction.
Chúng tôi chọn theo tiêu chí rõ ràng.
We select according to clear criteria.
Hai nước có ranh giới rõ ràng.
The two countries have a clear boundary.
Lợi thế cạnh tranh của công ty rất rõ.
The company’s competitive advantage is clear.
Tên lửa đạn đạo có khả năng mang đầu đạn hạt nhân.
Ballistic missiles are capable of carrying nuclear warheads.
Tình hình về án cảnh cáo vẫn còn không rõ ràng.
The situation regarding the warning remained unclear.
Vẫn có sự không rõ ràng về việc án cảnh cáo có bị hủy bỏ hay không.
It was still unclear whether the warning would be revoked.
Cơ chế chia sẻ rủi ro rõ ràng sẽ thu hút nhiều nhà đầu tư hơn.
A clear risk-sharing mechanism will attract more investors.
Công việc giải phóng mặt bằng cho dự án đang được tiến hành.
Site clearance work for the project is underway.
Chúng tôi cần làm rõ các điểm chưa hiểu trong hợp đồng.
We need to clarify the unclear points in the contract.
Mỹ cũng tham gia tập kích các cơ sở hạt nhân của Iran.
The US also participated in attacking Iran's nuclear facilities.
Ưu tiên dành đường cho các phương tiện vào thành phố.
Prioritize clearing the way for vehicles entering the city.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z