Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "corruption" 1 hit

Vietnamese tham nhũng
English Nounscorruption
Example
Chính phủ đang đẩy mạnh công cuộc chống tham nhũng.
The government is intensifying the fight against corruption.

Search Results for Synonyms "corruption" 1hit

Vietnamese chống tham nhũng
English Phraseanti-corruption
Example
Chiến dịch chống tham nhũng đã đạt được nhiều thành công.
The anti-corruption campaign achieved many successes.

Search Results for Phrases "corruption" 6hit

Cần có các biện pháp phòng ngừa tham nhũng và tiêu cực.
Measures are needed to prevent corruption and misconduct.
Chính phủ đang đẩy mạnh công cuộc chống tham nhũng.
The government is intensifying the fight against corruption.
Chính phủ đã phát động chiến dịch chống tham nhũng.
The government launched an anti-corruption campaign.
Chiến dịch chống tham nhũng đã đạt được nhiều thành công.
The anti-corruption campaign achieved many successes.
Ông ta đã bị kết tội tham nhũng vào năm 2022.
He was convicted of corruption in 2022.
Chiến dịch chống tham nhũng quyết liệt đã giúp ông giành chiến thắng.
A decisive anti-corruption campaign helped him win.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z