Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "cột" 1 hit

Vietnamese cột
button1
English Nounspillar
Example
được chống đỡ bằng nhiều cột
supported by many pillars

Search Results for Synonyms "cột" 5hit

Vietnamese hạnh
button1
English Nounsapricot
Vietnamese cốt lõi
button1
English Nounscore
Example
Con người là cốt lõi của tổ chức.
People are the core of an organization.
Vietnamese cột dọc
English Nounsgoalpost
Example
Bóng trúng cột dọc.
The ball hit the goalpost.
Vietnamese hài cốt
English Nounsremains, skeleton
Example
Một hài cốt liệt sĩ đã được tìm thấy tại khu vực này.
A martyr's remains were found in this area.
Vietnamese linh vật
English Nounsmascot, totem animal
Example
Linh vật của đội bóng là một con hổ.
The team's mascot is a tiger.

Search Results for Phrases "cột" 14hit

được chống đỡ bằng nhiều cột
supported by many pillars
đứng sau cái cột đấy
stand behind that pillar
thích mặc áo quần bằng vải 100% cô-tôn
I want to wear clothes made from 100% cotton.
nấu đến khi nước cốt còn một nữa
Boil until the liquid is reduced by half
Con người là cốt lõi của tổ chức.
People are the core of an organization.
Bóng trúng cột dọc.
The ball hit the goalpost.
Điều quan trọng là phải đạt được nhận thức chung về các vấn đề cốt lõi.
It is important to achieve a common understanding on core issues.
Ngay phút thứ 3, từ quả phạt góc biên trái, bóng được tạt đến cột gần.
In the 3rd minute, from a left-wing corner kick, the ball was crossed to the near post.
Bóng được cầu thủ SLNA tạt đến cột gần.
The ball was crossed to the near post by an SLNA player.
Một hài cốt liệt sĩ đã được tìm thấy tại khu vực này.
A martyr's remains were found in this area.
Hài cốt được tìm thấy ở độ sâu khoảng 0,7 mét.
The remains were found at a depth of about 0.7 meters.
Hài cốt được an táng trong hòm đạn.
The remains were interred in an ammunition box.
Một tấm vải dù cũ được tìm thấy cùng hài cốt.
An old piece of parachute fabric was found with the remains.
Linh vật của đội bóng là một con hổ.
The team's mascot is a tiger.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z