Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "door" 1 hit

Vietnamese cửa
button1
English Nounsdoor
Example
đóng cửa
close the door

Search Results for Synonyms "door" 2hit

Vietnamese cây cảnh
button1
English Nounsindoor plant
Vietnamese tay nắm cửa
English Phrasedoor handle
Example
Mỗi cửa phải có tay nắm cửa ngoài có thể mở bằng cơ học.
Each door must have an outer door handle that can be opened mechanically.

Search Results for Phrases "door" 15hit

gõ cữa
knock on the door
phòng bên cạnh thỉnh thoảng rất ồn ào
The room next door is sometimes very noisy
đóng cửa
close the door
Tôi mở cửa bằng tay trái.
I open the door with my left hand.
Bị đập ngón chân vào cửa nên đau tê tái
My toes hit the door and it's tingling
Cửa có khóa tự động.
The door has an automatic lock.
Người dọn phòng gõ cửa.
The housekeeper knocks on the door.
Cửa được đóng khít khao.
The door is tightly closed.
Ngôi nhà cạnh bên là của bạn tôi.
The house next door is my friend’s.
Họ biểu diễn ca nhạc ngoài trời.
They performed music outdoors.
Cửa bị hỏng bản lề. →
The door’s hinge is broken.
Cửa này đóng rất chặt.
This door is shut tightly.
Mỗi cửa phải có tay nắm cửa ngoài có thể mở bằng cơ học.
Each door must have an outer door handle that can be opened mechanically.
Tay nắm cửa ngoài phải có thể mở bằng cơ học.
The outer door handle must be capable of mechanical opening.
Tay nắm cửa bên trong cũng phải đáp ứng các yêu cầu.
Inner door handles must also meet the requirements.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z