English-Vietnamese Online Dictionary
| Vietnamese | giòn |
| English | Adjectivescrispy |
| Example |
Bánh rất giòn.
The snack is very crispy.
|
| Vietnamese | giống nhau
|
| English | Adjectivessame, alike |
| Example |
Thiết kế khá giống nhau
the design is quite similar
|
| Vietnamese | giống y hệt
|
| English | Adjectivesalike, look exactly like so |
| Example |
Hai người này giống y hệt nhau.
These two look exactly the same.
|
| Vietnamese | cây giống
|
| English | Nounsseedling |
| Example |
Cây cà chua con
tomato seedlings
|
| Vietnamese | giống cái và giống đực
|
| English | Nounsmale and female |
| Example |
Giống cái và giống đực đều quan trọng.
Both female and male are important.
|
| Vietnamese | bò con giống cái
|
| English | Nounsox calf |
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z
© 2026 Online Vietnamese study vinatalk.
All Rights
Reserved.