Search Results "giúp" 1 hit
| Vietnamese |
giúp
|
| English |
Verbshelp |
| Example |
anh em phải giúp đỡ nhau
Brothers should help each other
|
Search Results for
Synonyms "giúp" 0hit
Search Results for
Phrases "giúp" 20hit
anh em phải giúp đỡ nhau
Brothers should help each other
hãy để tụi cháu giúp
(For older people) Please let us help you.
Anh có thể nhờ lễ tân gọi taxi giúp
You can also ask the receptionist to call a taxi for you.
Anh ấy hào phóng giúp đỡ mọi người.
He generously helps others.
Chị giúp tôi gọi 1 chiếc tắc-xi, được không?
Could you please call me a taxi?
Ăn uống lành mạnh giúp ngừa mụn.
Healthy eating prevents acne.
Kem lót giúp giữ lớp trang điểm lâu hơn.
Primer makes makeup last longer.
Sách giúp tôi mở rộng kiến thức.
Books expand my knowledge.
Nón lá giúp người nông dân che nắng hiệu quả.
Học tập giúp nâng cao năng lực.
Studying helps improve ability.
Pin mặt trời giúp tái tạo năng lượng.
Solar panels help regenerate energy.
Tổ chức phi lợi nhuận giúp người nghèo.
The non-profit organization helps the poor.
Người khuyết tật cần được giúp đỡ.
People with disabilities need support.
Âm nhạc giúp tôi khuây khỏa.
Music helps me feel relieved.
Thấu cảm giúp con người gần nhau hơn.
Empathy brings people closer.
Tiểu cầu giúp đông máu.
Platelets help blood clot.
Mô hình tinh gọn giúp giảm chi phí.
Lean models help reduce costs.
Việc nhìn ngắm gấu trúc giúp tạo mối liên hệ với Trung Quốc.
Seeing pandas helps create a connection with China.
Bom dẫn đường có độ chính xác cao, giúp giảm thiểu thiệt hại phụ.
Guided bombs are highly accurate, minimizing collateral damage.
Chiến thắng này giúp anh ấy tiến vào vòng trong.
This victory helped him advance to the next round.
Search from index
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z