Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "habit" 1 hit

Vietnamese thói quen
English Nounshabit

Search Results for Synonyms "habit" 1hit

Vietnamese cư dân
English Nounsresident
Nounsinhabitant
Example
Cư dân trong khu phố rất thân thiện.
The residents in the neighborhood are very friendly.

Search Results for Phrases "habit" 6hit

người Việt Nam có thói quen ngủ trưa
Vietnamese people have the habit of taking a nap.
Người Việt Nam có thói quen ăn sáng ở ngoài
Vietnamese people have a habit of eating breakfast outside.
có thói quen đi quán nhậu với bạn mỗi tối thứ sáu
I have a habit of going to a pub with my friends every Friday night.
Thói quen hình thành từ nhỏ.
Habits are formed from childhood.
Trẻ có thói quen nhai, nuốt tóc trong thời gian dài.
The child had a habit of chewing and swallowing hair for a long time.
Nguyên nhân do trẻ có thói quen nhai, nuốt tóc.
The cause is the child's habit of chewing and swallowing hair.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z