English-Vietnamese Online Dictionary
| Vietnamese | xảy ra
|
| English | Verbshappen |
| Example |
Tai nạn có thể xảy ra bất cứ lúc nào.
Accidents can happen at any time.
|
| Vietnamese | sự kiện |
| English | Nounsevent, happening |
| Example |
Sự kiện diễn ra hai ngày trước khi cặp gấu trúc lên đường về Trung Quốc.
The event took place two days before the pandas departed for China.
|
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z
© 2026 Online Vietnamese study vinatalk.
All Rights
Reserved.