Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "key" 1 hit

Vietnamese chìa khóa
button1
English Nounskey
Example
cho mượn chìa khóa
I'll lend you the key

Search Results for Synonyms "key" 5hit

Vietnamese khỉ
button1
English Nounsmonkey
Example
nuôi 2 con khỉ
keep two monkeys
Vietnamese bàn phím
button1
English Nounskeyboard
Example
gõ bàn phím
hit the keyboard
Vietnamese khỉ hoang
button1
English NounsWild monkey
Vietnamese lừa
button1
English Nounsdonkey
Vietnamese khúc côn cầu
button1
English Nounshockey
Example
Canada nổi tiếng khúc côn cầu.
Canada is famous for hockey.

Search Results for Phrases "key" 12hit

cho mượn chìa khóa
I'll lend you the key
nuôi 2 con khỉ
keep two monkeys
gõ bàn phím
hit the keyboard
Tôi rất hay quên chìa khóa.
I am forgetful with my keys.
Canada nổi tiếng khúc côn cầu.
Canada is famous for hockey.
Tôi xao nhãng quên mang chìa khóa.
I carelessly forgot my key.
Tôi vừa mới mua một cái móc khóa mới
I have just bought a new keychain.
Anh ấy giữ vai trò chủ chốt.
He plays a key role.
Đây là khu vực kinh tế trọng điểm của cả nước.
This is a key economic zone for the entire country.
Đầu tư vào khoa học công nghệ là chìa khóa cho sự phát triển.
Investment in science and technology is key to development.
Đổi mới sáng tạo là động lực chính cho tăng trưởng kinh tế.
Innovation is a key driver for economic growth.
Ông thúc đẩy sự bùng nổ kinh tế mạnh mẽ tại Thổ Nhĩ Kỳ.
He promoted a strong economic boom in Turkey.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z