Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "khung" 1 hit

Vietnamese khung
English Nounsframe
Example
Khung của nón lá cần phải chắc chắn và cân đối.

Search Results for Synonyms "khung" 5hit

Vietnamese khủng hoảng kinh tế
button1
English Nounseconomic crisis
Vietnamese khung giờ vàng
button1
English Nounsprime time
Example
Chương trình này phát sóng vào khung giờ vàng.
This program is broadcast in prime time
Vietnamese khung cảnh
English Nounsscenery
Vietnamese khủng khiếp
English Adjectivesterrible
Adjectiveshorrible
Example
Trận bão thật khủng khiếp.
The storm was terrible.
Vietnamese khựng lại
English Verbshalt
Example
Anh ấy khựng lại vì bất ngờ.
He halted in surprise.

Search Results for Phrases "khung" 11hit

Chương trình này phát sóng vào khung giờ vàng.
This program is broadcast in prime time
Khung của nón lá cần phải chắc chắn và cân đối.
Trận bão thật khủng khiếp.
The storm was terrible.
Chính phủ ứng phó với khủng hoảng.
The government coped with the crisis.
Anh ấy khựng lại vì bất ngờ.
He halted in surprise.
Chính phủ đang nỗ lực chống lại khủng bố.
The government is working to combat terrorism.
Thế giới đang đối mặt với nhiều cuộc khủng hoảng.
The world is facing many crises.
Thông tin cá nhân của cô có thể được đưa vào một cơ sở dữ liệu, trong đó cô có nguy cơ bị gắn nhãn là khủng bố nội địa.
Her personal information could be entered into a database, where she risks being labeled a domestic terrorist.
Cô có nguy cơ bị gắn nhãn là khủng bố nội địa.
She risks being labeled a domestic terrorist.
Chính phủ đã ban bố tình trạng khẩn cấp để đối phó với khủng hoảng.
The government declared a state of emergency to deal with the crisis.
Khung thép bị cong vênh nghiêm trọng.
The steel frame was severely warped.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z