Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "left" 1 hit

Vietnamese bên trái
button1
English Nounsleft
Example
bên trái tôi là Mary
Marie is on my left.

Search Results for Synonyms "left" 4hit

Vietnamese tay trái
button1
English Nounsleft hand
Example
Tôi mở cửa bằng tay trái.
I open the door with my left hand.
Vietnamese chân trái
button1
English Nounsleft leg
Example
Tôi đứng bằng chân trái.
I stand on my left foot.
Vietnamese dư thừa
button1
English Verbsremain, be left over
Example
có nhiều đồ thừa
I have a lot of leftovers.
Vietnamese cánh tả
English Nounsleft-wing, left
Example
Đảng cánh tả đã giành được nhiều ghế trong cuộc bầu cử.
The left-wing party won many seats in the election.

Search Results for Phrases "left" 14hit

còn 5 phút nữa
5 minutes left
đã xuất phát rồi
already left
bên trái tôi là Mary
Marie is on my left.
Có 5 quả táo, ăn 2 quả, còn 3 quả. Đó là phép trừ.
There are 5 apples, eat 2, 3 are left. That is subtraction.
Tôi mở cửa bằng tay trái.
I open the door with my left hand.
Tôi đứng bằng chân trái.
I stand on my left foot.
để quên điện thoại di động trên tắc-xi
I left my cell phone in the taxi
có nhiều đồ thừa
I have a lot of leftovers.
Con chó để lại phân trên đường.
The dog left feces on the street.
Anh ấy đã rời quân ngũ.
He left the military.
Anh ấy rời đi lập tức.
He left immediately.
Ngay phút thứ 3, từ quả phạt góc biên trái, bóng được tạt đến cột gần.
In the 3rd minute, from a left-wing corner kick, the ball was crossed to the near post.
Đảng cánh tả đã giành được nhiều ghế trong cuộc bầu cử.
The left-wing party won many seats in the election.
Vụ ẩu đả giữa hai nhóm đã khiến một số người bị thương.
The brawl between the two groups left several people injured.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z