Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "miss" 3 hit

Vietnamese buồn
button1
English Adjectivesmiss
Example
cảnh buồn
lonely scenery
Vietnamese để lỡ
button1
English Verbsmiss
Example
để lỡ chuyến tàu cuối cùng
miss the last train
Vietnamese bỏ lỡ
English Verbsmiss out
Verbsmiss

Search Results for Synonyms "miss" 5hit

Vietnamese công ty thầu
button1
English Nounscommissioned company
Example
Công ty A là công ty thầu cho dự án này
Company A is the contract company for this project.
Vietnamese sa thải
button1
English Verbsfire, dismiss
Example
Doanh nghiệp sa thải người lao động
companies lay off workers
Vietnamese tiền lệ phí
button1
English Nounscommission
Example
đã bao gồm tiền lệ phí
including fees
Vietnamese vé vào cổng
button1
English Nounsadmission ticket
Example
vé vào cổng cho trẻ em
children's admission ticket
Vietnamese nhiệm vụ
button1
English Nounsmission
Example
hoàn thành nhiệm vụ
Mission completed

Search Results for Phrases "miss" 16hit

miễn phí vé vào cổng
Free admission
để lỡ chuyến tàu cuối cùng
miss the last train
thiếu 1 cái ghế
one chair is missing
đối tượng được miễn giảm vé vào cổng
Eligibility for admission fee exemption
vé vào cổng cho trẻ em
children's admission ticket
xin cấp phép của chính quyền địa phương
Apply for local authority permission
Ủy ban giao dịch chứng khoán
securities and exchange commission
hoàn thành nhiệm vụ
Mission completed
Anh ấy đã mất tích 3 ngày.
He has been missing for three days.
Máy bay không người lái được sử dụng rộng rãi trong các nhiệm vụ trinh sát.
Drones are widely used in reconnaissance missions.
Hệ thống phòng không đã đánh chặn thành công nhiều tên lửa.
The air defense system successfully intercepted many missiles.
Tên lửa đạn đạo có khả năng mang đầu đạn hạt nhân.
Ballistic missiles are capable of carrying nuclear warheads.
Một số quan chức cấp cao của hải quân Mỹ đã bị cách chức sau sự việc.
Several high-ranking U.S. Navy officials were dismissed after the incident.
Khu trục hạm USS Truxtun thuộc lớp Arleigh Burke, được biên chế tháng 4/2.
The Arleigh Burke-class destroyer USS Truxtun was commissioned on April 2.
Một tên lửa được khai hỏa trong cuộc tập trận quân sự của lực lượng Iran.
A missile was fired during the Iranian forces' military exercise.
Một tên lửa được khai hỏa trong cuộc tập trận quân sự của lực lượng Iran.
A missile was fired during the Iranian forces' military exercise.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z