Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "modern" 1 hit

Vietnamese hiện đại
English Adjectivesmodern
Example
Thành phố ngày càng hiện đại.
The city is becoming more modern.

Search Results for Synonyms "modern" 1hit

Vietnamese hiện đại hóa
English Nounsmodernization
Example
Quá trình hiện đại hóa đất nước đang diễn ra nhanh chóng.
The country's modernization process is rapidly underway.

Search Results for Phrases "modern" 9hit

Nhà máy có nhiều máy móc hiện đại.
The factory has modern machinery.
Tòa nhà có hệ thống chiếu sáng hiện đại.
The building has a modern lighting system.
Nhà máy có dây chuyền sản xuất hiện đại.
The factory has a modern production line.
Họ sử dụng vũ khí hiện đại.
They use modern weapons.
Trang thiết bị trong phòng học rất hiện đại.
The classroom equipment is very modern.
Trường có 20 phòng học hiện đại.
The school has 20 modern classrooms.
Thành phố ngày càng hiện đại.
The city is becoming more modern.
Món ăn được biến tấu hiện đại.
The dish was adapted modernly.
Quá trình hiện đại hóa đất nước đang diễn ra nhanh chóng.
The country's modernization process is rapidly underway.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z