English-Vietnamese Online Dictionary
| Vietnamese | ngược |
| English | Adjectivesopposite |
| Example |
Ý kiến của anh ấy hoàn toàn ngược.
His opinion is completely opposite.
|
| Vietnamese | đi ngược chiều
|
| English | Verbsrun backwards |
| Example |
Đừng đi ngược chiều.
Don’t drive the wrong way.
|
| Vietnamese | ngược lại
|
| English | Phraseconversely |
| Example |
Tôi muốn đi, ngược lại anh ấy không muốn đi.
I want to go, but on the contrary, he doesn’t want to go.
|
| Vietnamese | đảo ngược |
| English | Verbsreverse Verbsinvert |
| Example |
Kết quả đã đảo ngược.
The result was reversed.
|
| Vietnamese | ngước mắt |
| English | Verbslook up |
| Example |
Cậu bé ngước mắt nhìn trời.
The boy looked up at the sky.
|
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z
© 2026 Online Vietnamese study vinatalk.
All Rights
Reserved.