Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "ngược" 1 hit

Vietnamese ngược
English Adjectivesopposite
Example
Ý kiến của anh ấy hoàn toàn ngược.
His opinion is completely opposite.

Search Results for Synonyms "ngược" 4hit

Vietnamese đi ngược chiều
button1
English Verbsrun backwards
Example
Đừng đi ngược chiều.
Don’t drive the wrong way.
Vietnamese ngược lại
button1
English Phraseconversely
Example
Tôi muốn đi, ngược lại anh ấy không muốn đi.
I want to go, but on the contrary, he doesn’t want to go.
Vietnamese đảo ngược
English Verbsreverse
Verbsinvert
Example
Kết quả đã đảo ngược.
The result was reversed.
Vietnamese ngước mắt
English Verbslook up
Example
Cậu bé ngước mắt nhìn trời.
The boy looked up at the sky.

Search Results for Phrases "ngược" 6hit

Cá hồi bơi ngược dòng.
Salmon swim upstream.
Đừng đi ngược chiều.
Don’t drive the wrong way.
Tôi muốn đi, ngược lại anh ấy không muốn đi.
I want to go, but on the contrary, he doesn’t want to go.
Kết quả đã đảo ngược.
The result was reversed.
Ý kiến của anh ấy hoàn toàn ngược.
His opinion is completely opposite.
Cậu bé ngước mắt nhìn trời.
The boy looked up at the sky.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z