Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "only" 1 hit

Vietnamese chỉ
button1
English Particlesonly
Example
Chỉ 100.000 đồng thôi

Search Results for Synonyms "only" 3hit

Vietnamese mình
button1
English NounsI : use only for friends
Example
lát nữa mình gặp nhau ở đâu?
Where shall we meet later?
Vietnamese con một
button1
English Nounsonly child
Example
Anh ấy là con một
he is an only child
Vietnamese duy nhất
button1
English Nounsthe only one
Example
Cô ấy là bạn thân duy nhất của tôi ở Việt Nam
She is my only friend in Vietnam

Search Results for Phrases "only" 14hit

chỉ ăn được một nửa
I can only eat half
không sử dụng tiền mặt mà chỉ sử dụng thẻ
Use only cards instead of cash
Ở Việt Nam chỉ sử dụng tiền giấy
In Vietnam, only banknotes are used.
Anh ấy là con một
he is an only child
Cô ấy là bạn thân duy nhất của tôi ở Việt Nam
She is my only friend in Vietnam
Tôi có giấy phép giới hạn xe số tự động.
I have an automatic-only license.
Sản phẩm này chỉ bán ở cửa hàng.
This product is sold only at the store.
Nhà hàng chỉ dùng cá tự nhiên.
The restaurant uses only wild fish.
Chỉ những người đáp ứng các điều kiện mới có thể nhận được công việc này.
Only those who meet the requirements can get this job.
Anh ta chỉ biết cười trừ.
He could only smile awkwardly.
Phẫu thuật là phương pháp điều trị duy nhất.
Surgery is the only treatment method.
Moskva và Kiev chỉ đạt được thỏa thuận về một đợt trao đổi tù binh.
Moscow and Kyiv only reached an agreement on a prisoner exchange.
Kể từ năm 1994, ông là Tổng thống đầu tiên và duy nhất của Belarus.
Since 1994, he has been the first and only President of Belarus.
Con đường lên núi rất hiểm trở, chỉ phù hợp cho người đi bộ.
The path up the mountain is very rugged, only suitable for hikers.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z