Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "phe" 1 hit

Vietnamese phe
English Nounsfaction, camp
Example
Hai phe trong đảng đã không đạt được thỏa thuận về chính sách mới.
The two factions within the party failed to reach an agreement on the new policy.

Search Results for Synonyms "phe" 5hit

Vietnamese cháu
button1
English Nounsnephew
Example
cháu trai, cháu gái
nephew, niece
Vietnamese cà phê
button1
English Nounscoffee
Example
đi cà phê mỗi sáng
go for coffee every morning
Vietnamese quán cà phê
button1
English Nounscoffee shop
Example
thường đọc sách ở quán cà phê
I often read books at coffee shops
Vietnamese cà phê
button1
English Nounscoffee
Example
Việt Nam xuất khẩu cà phê nhiều thứ 2 thế giới
Vietnam is the world's second largest coffee exporter
Vietnamese giấy phép đăng ký xe
button1
English NounsVehicle registration card
Example
phải luôn mang giấy phép đăng ký xe bên mình
Vehicle registration certificate must be carried at all times

Search Results for Phrases "phe" 20hit

cháu trai, cháu gái
nephew, niece
đi cà phê mỗi sáng
go for coffee every morning
được cho phép đi chơi đến 10 giờ
Have them leave by 10 o'clock
thêm đường vào cà - phê
put sugar in coffee
uống sữa pha với cà-phê
drink milk mixed with coffee
thường đọc sách ở quán cà phê
I often read books at coffee shops
ghé qua quán cà - phê
stop by a coffee shop
kinh doanh cửa tiệm cà - phê
run a coffee shop
Việt Nam xuất khẩu cà phê nhiều thứ 2 thế giới
Vietnam is the world's second largest coffee exporter
Âm nhạc khuấy động không khí trong bữa tiệc.
Music boosts up the atmosphere at the party.
phải luôn mang giấy phép đăng ký xe bên mình
Vehicle registration certificate must be carried at all times
cửa hàng đã được cấp phép hoạt động
The store is allowed to operate
Cô ấy mang theo máy tính xách tay đến quán cà phê.
I take my laptop to the café.
Bố đã mua một máy pha cà phê mới.
My father bought a new coffee maker.
2 + 3 là phép cộng bằng 5.
2 + 3 is an addition that equals 5.
Có 5 quả táo, ăn 2 quả, còn 3 quả. Đó là phép trừ.
There are 5 apples, eat 2, 3 are left. That is subtraction.
6 cái bánh chia cho 3 bạn, mỗi bạn được 2 cái. Đây là phép chia.
6 cakes shared among 3 friends means 2 each. This is division.
6 × 2 là phép nhân bằng 12.
6 × 2 is a multiplication that equals 12.
Anh ấy khuấy cà phê bằng thìa.
He stirs coffee with a spoon.
Tôi phết bơ lên bánh mì.
I spread butter on bread.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z