English-Vietnamese Online Dictionary
| Vietnamese | chính sách
|
| English | Nounspolicy |
| Example |
Công ty có chính sách rõ ràng.
The company has a clear policy.
|
| Vietnamese | phương châm
|
| English | Nounspolicy |
| Example |
Công ty có phương châm rõ ràng.
The company has a clear policy.
|
| Vietnamese | chứng khoán bảo hiểm nhân thọ
|
| English | Nounslife insurance policy |
| Vietnamese | chủ trương |
| English | Nounspolicy / guideline |
| Example |
Nhà trường có chủ trương đổi mới giáo dục.
The school has a policy of educational reform.
|
| Vietnamese | quyết sách |
| English | Nounspolicy / decision |
| Example |
Thông qua các quyết sách quan trọng để đưa đất nước phát triển.
Pass important policies to develop the country.
|
| Vietnamese | đường lối |
| English | Nounsguideline, policy |
| Example |
Đảng đã vạch ra đường lối phát triển đất nước.
The Party has laid out the guideline for national development.
|
| Vietnamese | đường lối đối ngoại |
| English | Phraseforeign policy |
| Example |
Việt Nam kiên định thực hiện đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ.
Vietnam consistently pursues an independent and self-reliant foreign policy.
|
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z
© 2026 Online Vietnamese study vinatalk.
All Rights
Reserved.