Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "policy" 2 hit

Vietnamese chính sách
button1
English Nounspolicy
Example
Công ty có chính sách rõ ràng.
The company has a clear policy.
Vietnamese phương châm
button1
English Nounspolicy
Example
Công ty có phương châm rõ ràng.
The company has a clear policy.

Search Results for Synonyms "policy" 5hit

Vietnamese chứng khoán bảo hiểm nhân thọ
button1
English Nounslife insurance policy
Vietnamese chủ trương
English Nounspolicy / guideline
Example
Nhà trường có chủ trương đổi mới giáo dục.
The school has a policy of educational reform.
Vietnamese quyết sách
English Nounspolicy / decision
Example
Thông qua các quyết sách quan trọng để đưa đất nước phát triển.
Pass important policies to develop the country.
Vietnamese đường lối
English Nounsguideline, policy
Example
Đảng đã vạch ra đường lối phát triển đất nước.
The Party has laid out the guideline for national development.
Vietnamese đường lối đối ngoại
English Phraseforeign policy
Example
Việt Nam kiên định thực hiện đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ.
Vietnam consistently pursues an independent and self-reliant foreign policy.

Search Results for Phrases "policy" 13hit

Công ty có chính sách rõ ràng.
The company has a clear policy.
Công ty có phương châm rõ ràng.
The company has a clear policy.
Nhà trường có chủ trương đổi mới giáo dục.
The school has a policy of educational reform.
Chính sách này có hiệu lực cao.
This policy is highly effective.
Nhiều người dân đã phản đối chính sách mới của thành phố.
Many residents opposed the city's new policy.
Chính phủ chủ trương huy động mọi nguồn lực xã hội để phát triển.
The government's policy is to mobilize all social resources for development.
Việt Nam kiên định thực hiện đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ.
Vietnam consistently pursues an independent and self-reliant foreign policy.
Chính sách đa phương hóa quan hệ đối ngoại giúp tăng cường vị thế quốc gia.
The policy of multilateralization of foreign relations helps strengthen national standing.
Hai phe trong đảng đã không đạt được thỏa thuận về chính sách mới.
The two factions within the party failed to reach an agreement on the new policy.
Hàng ngàn người đã tuần hành trên đường phố để phản đối chính sách mới.
Thousands of people marched in the streets to protest the new policy.
Chính sách này có sự ủng hộ lưỡng đảng. (This policy has bipartisan support.)
This policy has bipartisan support.
Chính phủ liên bang đã công bố một chính sách mới. (The federal government announced a new policy.)
The federal government announced a new policy.
Chính sách của công ty luôn được thực hiện một cách nhất quán.
The company's policy is always implemented consistently.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z