Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "reach" 1 hit

Vietnamese với tới
button1
English Verbsreach
Example
với tới kệ trên cùng
reach the top drawer

Search Results for Synonyms "reach" 2hit

Vietnamese vươn ra
English Verbsreach out, expand
Example
Công ty vươn ra thị trường quốc tế.
The company expands to the international market.
Vietnamese đạt
English Verbsto achieve, to reach
Example
Anh ấy đã đạt được mục tiêu của mình trong năm nay.
He achieved his goal this year.

Search Results for Phrases "reach" 9hit

với tới kệ trên cùng
reach the top drawer
Sau cuộc trao đổi ngắn, hai bên đã đạt được thỏa thuận.
After a brief discussion, both sides reached an agreement.
Các bên liên quan đã đạt được thỏa thuận.
The involved parties reached an agreement.
Công ty quyết định khởi kiện đối tác vì vi phạm hợp đồng.
The company decided to file a lawsuit against the partner for breach of contract.
Người xin tị nạn tìm cách tới châu Âu.
Asylum seekers try to reach Europe.
Hai phe trong đảng đã không đạt được thỏa thuận về chính sách mới.
The two factions within the party failed to reach an agreement on the new policy.
Họ đã đạt được một thỏa thuận toàn diện về nhiều vấn đề.
They reached a comprehensive agreement on many issues.
Moskva và Kiev chỉ đạt được thỏa thuận về một đợt trao đổi tù binh.
Moscow and Kyiv only reached an agreement on a prisoner exchange.
Công ty đã đạt được tầm vóc quốc tế.
The company has reached international stature.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z