Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "receive" 1 hit

Vietnamese nhận
button1
English Verbsreceive

Search Results for Synonyms "receive" 4hit

Vietnamese tiếp nhận
English VerbsReceive/Acquire
Example
Anh ta đã tiếp nhận và chia sẻ thông tin không chính thống.
He received and shared unofficial information.
Vietnamese nhận được
English Verbsto receive
Example
Tôi đã nhận được email của bạn.
I received your email.
Vietnamese nhận hối lộ
English Phraseto receive bribes
Example
Ông ta đã nhận hối lộ tổng cộng 137 triệu nhân dân tệ.
He received a total of 137 million yuan in bribes.
Vietnamese lĩnh
English VerbsReceive, get (a sentence)
Example
Một phụ nữ lĩnh 43 năm tù vì tội danh tương tự vào năm 2021.
In 2021, a woman received a 43-year prison sentence for a similar charge.

Search Results for Phrases "receive" 20hit

nhận hành lý ở băng chuyền số 9
Receive your luggage at conveyor number 9
Nhân viên nhận chế độ đãi ngộ tốt. 。
Employees receive good compensation.
hưởng lương hưu
receive a pension
Tôi có quyền được cấp tiền trợ cấp.
I have the right to receive benefits.
Họ nhận được cứu trợ sau bão.
They received relief after the typhoon.
Nhân viên nhận tiền thưởng.
Employees receive a bonus.
Nhân viên nhận trợ cấp tiền ăn.
Employees receive a meal allowance.
Tôi nhận trợ cấp tiền nhà.
I receive a housing allowance.
Anh ấy có trợ cấp phụ dưỡng gia đình.
He receives a family allowance.
Cô ấy được trợ cấp tay nghề.
She receives a skill allowance.
Tôi đã nhận được văn bản từ công ty.
I received a document from the company.
Chúng tôi nhận được tin buồn.
We received sad news of someone’s passing.
Tôi đã nhận thẻ lên máy bay.
I receive my boarding pass.
Tôi đã nhận được rất nhiều lì xì vào dịp Tết.
I received a lot of New Year’s gift money during the New Year holidays.
Anh ấy nhận thù lao cao.
He receives high remuneration.
Tôi đã nhận hóa đơn điện tử.
I received an electronic invoice.
Anh ta phải nhận hình phạt vì phạm luật.
He had to receive punishment for breaking the law.
Tôi đã nhận được lời mời dự tiệc.
I received a party invitation.
Cảnh sát nhận được tin báo.
The police received a report.
Cô ấy nhận trợ cấp.
She received a subsidy.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z