English-Vietnamese Online Dictionary
| Vietnamese | giàu
|
| English | Adjectivesrich |
| Example |
được sinh ra trong gia đình giàu có
born into a rich family
|
| Vietnamese | ngậy |
| English | Adjectivesrich |
| Example |
Món này hơi ngậy.
This dish is a bit rich.
|
| Vietnamese | đà điểu
|
| English | Nounsostrich |
| Example |
cưỡi đà điểu
ride an ostrich
|
| Vietnamese | cá trích
|
| English | NounsHerring |
| Example |
Cá trích có hàm lượng DHA cao
Herrings have a high DHA content.
|
| Vietnamese | đậm đà |
| English | Adjectivesrich (flavor)/deep |
| Example |
Hương vị đậm đà.
Rich flavor.
|
| Vietnamese | trichobezoar |
| English | NounsTrichobezoar |
| Example |
Kết quả chẩn đoán cho thấy trẻ mắc Trichobezoar.
The diagnosis showed that the child suffered from Trichobezoar.
|
| Vietnamese | làm giàu |
| English | Verbsto enrich (e.g., uranium) |
| Example |
Quốc gia này đang bị cáo buộc làm giàu uranium.
This country is accused of enriching uranium.
|
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z
© 2026 Online Vietnamese study vinatalk.
All Rights
Reserved.