Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "serious" 3 hit

Vietnamese chăm chỉ
button1
English Adjectivesserious
Adjectives(study) hard
Example
Anh ấy học rất chăm chỉ.
He studies diligently.
Vietnamese trầm trọng
English Adjectivesserious
Vietnamese nghiêm trọng
English Nounsserious
Example
Tình hình trở nên nghiêm trọng.
The situation becomes serious.

Search Results for Synonyms "serious" 4hit

Vietnamese nghiêm túc
button1
English Adjectivesserious, earnest
Example
Anh ấy là người nghiêm túc.
He is a serious person.
Vietnamese chăm
button1
English Adjectivesserious, diligent
Example
Cô ấy học rất chăm.
She studies very diligently.
Vietnamese bệnh hiểm nghèo
English Nounsserious illness
Example
Anh ấy mắc bệnh hiểm nghèo.
He suffers from a serious illness.
Vietnamese bị thương nặng
English Phraseto be seriously injured
Example
Một phụ nữ sau đó cũng tử vong vì bị thương nặng.
A woman also died later due to serious injuries.

Search Results for Phrases "serious" 18hit

luyện tập chăm chỉ
practice seriously
kiệt quệ vì trọng bệnh
fall seriously ill
Người Việt rất chăm chỉ trong lao động
Vietnamese people are very serious about work.
Anh ấy là người nghiêm túc.
He is a serious person.
Đây là dấu hiệu của bệnh nặng.
This is a sign of a serious illness.
Anh ấy mắc bệnh hiểm nghèo.
He suffers from a serious illness.
Tình hình trở nên nghiêm trọng.
The situation becomes serious.
Hành vi chống phá Nhà nước là một tội nghiêm trọng.
Acts of sabotaging the State are serious crimes.
Hành vi này gây ra hậu quả pháp lý và tác động xã hội nghiêm trọng.
This act causes serious legal consequences and social impact.
Cuộc tấn công mạng đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho hệ thống.
The cyber attack caused serious damage to the system.
Đây là một vụ án hình sự nghiêm trọng.
This is a serious criminal case.
Việc nhận hối lộ là một tội nghiêm trọng.
Receiving bribes is a serious crime.
Ông ta bị cáo buộc vi phạm nghiêm trọng kỷ luật.
He was accused of serious disciplinary violations.
Một phụ nữ sau đó cũng tử vong vì bị thương nặng.
A woman also died later due to serious injuries.
Những vụ phá hoại nghiêm trọng xảy ra sáng nay.
Serious acts of sabotage occurred this morning.
Tội giết người là một trong những tội ác nghiêm trọng nhất.
Murder is one of the most serious crimes.
Gieo rắc nỗi sợ hãi về ông Putin là hành động thiển cận và thiếu nghiêm túc.
Spreading fear about Mr. Putin is a shortsighted and unserious act.
May mắn là không có ai bị thương nặng trong vụ va chạm.
Fortunately, no one was seriously injured in the collision.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z