Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "start" 1 hit

Vietnamese xuất phát
English Verbsstart
Example
Chúng tôi xuất phát lúc 6 giờ.
We started at 6.

Search Results for Synonyms "start" 5hit

Vietnamese khởi nghiệp
button1
English Verbsstart-up
Example
Anh ấy đã khởi nghiệp lúc chỉ vừa 20 tuổi
He started his business at the age of 20
Vietnamese khởi công
button1
English Verbsto start the construction
Example
Công trình khách sạn vừa được khởi công
Construction of the hotel has just begun
Vietnamese khởi động
button1
English Verbsstart up, start
Example
Tôi khởi động máy tính.
I start the computer.
Vietnamese hệ thống khởi động ly hợp
button1
English Nounsclutch start system
Vietnamese bắt chuyện
button1
English Verbsstart a conversation
Example
Tôi ngại bắt chuyện với người lạ.
I’m shy to start a conversation with strangers.

Search Results for Phrases "start" 20hit

bắt đấu công việc mới từ sáng mai
A new job starts tomorrow morning
cuộc họp bắt đầu từ 10 giờ rưỡi
The meeting starts at 10:30
bắt đầu học tiếng anh giao tiếp từ tháng 1
I started English conversation in January.
bắt đầu chơi vĩ cầm từ nhỏ
I started playing the violin since I was a child.
bắt đầu học tiếng anh từ trung học
I started studying English in junior high school.
Nhiều cửa hàng bắt đầu giảm giá từ tuần này
Many stores have sales starting this week.
Công tác chuẩn bị đã được bắt đầu từ tháng trước
Preparations started last month
Tuyết bắt đầu rơi từ ngày hôm qua
It started snowing yesterday
không có chất gây nổ trong hành lý
There is no fire starter in the luggage.
Chú tôi mở một doanh nghiệp tư nhân.
My uncle starts a private business.
Anh ấy đã khởi nghiệp lúc chỉ vừa 20 tuổi
He started his business at the age of 20
mùa mưa thường bắt đầu vào tháng 5.
the rainy season usually starts in May.
Ở miền Nam, mùa mưa thường bắt đầu vào tháng 5.
In the south, the rainy season usually starts in May.
Chúng tôi bắt đầu một dự án mới.
We start a new project.
Tôi khởi động máy tính.
I start the computer.
Hạt giống bắt đầu mọc mầm.
The seeds start to sprout.
Anh ấy ra tín hiệu bắt đầu.
He gives the signal to start.
năm tài chính 2020 bắt đầu từ tháng 4 năm 2020
Fiscal year 2020 starts from April 2020
Tôi giật mình vì tiếng động lớn.
I am startled by a loud noise.
Buổi biểu diễn sẽ bắt đầu lúc 7 giờ.
The concert starts at 7 o’clock.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z