Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "strong" 1 hit

Vietnamese mạnh mẽ
button1
English Adjectivesstrong
Example
Cậu bé có cơ thể mạnh mẽ.
The boy has a strong body.

Search Results for Synonyms "strong" 4hit

Vietnamese khao khát
English Verbsdesire strongly
Example
Cô ấy khao khát được tự do.
She longs for freedom.
Vietnamese khát vọng
English Nounsaspiration, strong desire
Example
Hiện thực hóa những khát vọng, tầm nhìn phát triển.
Realize aspirations and development visions.
Vietnamese hùng hậu
English Adjectivesmighty, powerful, strong
Example
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân mà ông mô tả là
Mr. Trump deployed a naval force he described as a
Vietnamese mạnh khỏe
English Adjectiveshealthy, strong
Example
Chúc bạn một Tết Nguyên đán an khang, mạnh khỏe và thịnh vượng.
Wishing you a happy, healthy, and prosperous Lunar New Year.

Search Results for Phrases "strong" 20hit

đô-la Mỹ lên giá
US dollar becomes stronger
Bọ cánh cứng rất khỏe.
The beetle is very strong.
Khỉ đột rất khỏe.
Gorillas are very strong.
Anh ấy khỏe phần thân dưới.
He has a strong lower body.
Anh ấy có cơ bắp tay khỏe.
He has strong upper arm muscles.
Cậu bé có cơ thể mạnh mẽ.
The boy has a strong body.
Bò đực rất khỏe.
The bull is very strong.
Trận động đất mạnh làm rung nhà.
A strong earthquake shakes the house.
Cường độ ánh sáng rất mạnh.
The intensity of the light is very strong.
Món ăn này đậm vị muối.
This dish has a strong salty taste.
Đây là một người phụ nữ mạnh mẽ.
She is a strong woman.
Chiếc áo này có đường may rất chắc chắn.
This shirt has very strong stitching.
Người cung Thiên Yết rất bí ẩn và mạnh mẽ.
Scorpios are very mysterious and strong.
Cô ấy có ý chí cầu tiến mạnh mẽ.
She has a strong will to improve.
Cô ấy trông yếu đuối nhưng mạnh mẽ.
She looks weak but is strong.
Đội này có thực lực mạnh.
This team has strong ability.
Nước phun ra mạnh.
Water sprayed out strongly.
Cảm xúc của cô ấy rất mạnh.
Her emotions are very strong.
Trận tứ kết giữa hai tay vợt mạnh diễn ra rất căng thẳng.
The quarter-final match between two strong players was very tense.
Anh ấy giao bóng rất mạnh và chính xác.
He served very strongly and accurately.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z