Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "symbol" 1 hit

Vietnamese biểu tượng
button1
English Nounssymbol
Example
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
The dove is a symbol of peace.

Search Results for Synonyms "symbol" 3hit

Vietnamese biểu tượng truyền thống
English Nounstraditional symbol
Example
Nón lá là một biểu tượng truyền thống của Việt Nam.
The conical hat is a traditional symbol of Vietnam.
Vietnamese tượng trưng
English Verbssymbolize
Vietnamese hình tượng
English Nounsimage, figure, symbol
Example
Bộ phim xây dựng hình tượng người anh hùng.
The film builds the image of a hero.

Search Results for Phrases "symbol" 3hit

Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
The dove is a symbol of peace.
Nón lá là một biểu tượng truyền thống của Việt Nam.
The conical hat is a traditional symbol of Vietnam.
Gấu trúc tượng trưng cho tình hữu nghị song phương.
Pandas symbolize bilateral friendship.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z