English-Vietnamese Online Dictionary
| Vietnamese | đối tượng
|
| English | Nounstarget |
| Example |
đối tượng được miễn giảm vé vào cổng
Eligibility for admission fee exemption
|
| Vietnamese | nhằm vào |
| English | Verbstarget Verbsaim at |
| Example |
Kẻ xấu nhằm vào trẻ em.
The criminal targeted children.
|
| Vietnamese | đối tượng khách
|
| English | Nounstargeted customer |
| Example |
Đối tượng khách của sản phẩm này là sinh viên.
The target customers of this product are students.
|
| Vietnamese | chỉ tiêu |
| English | Nounstarget / indicator |
| Example |
Công ty đặt ra chỉ tiêu doanh thu cao.
The company set high revenue targets.
|
| Vietnamese | nhắm mục tiêu |
| English | Phraseto target |
| Example |
Arab Saudi sẽ không cho phép Mỹ sử dụng không phận của họ để nhắm mục tiêu vào Houthi hay Iran.
Saudi Arabia will not allow the US to use its airspace to target Houthis or Iran.
|
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z
© 2026 Online Vietnamese study vinatalk.
All Rights
Reserved.