Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "target" 2 hit

Vietnamese đối tượng
button1
English Nounstarget
Example
đối tượng được miễn giảm vé vào cổng
Eligibility for admission fee exemption
Vietnamese nhằm vào
English Verbstarget
Verbsaim at
Example
Kẻ xấu nhằm vào trẻ em.
The criminal targeted children.

Search Results for Synonyms "target" 3hit

Vietnamese đối tượng khách
button1
English Nounstargeted customer
Example
Đối tượng khách của sản phẩm này là sinh viên.
The target customers of this product are students.
Vietnamese chỉ tiêu
English Nounstarget / indicator
Example
Công ty đặt ra chỉ tiêu doanh thu cao.
The company set high revenue targets.
Vietnamese nhắm mục tiêu
English Phraseto target
Example
Arab Saudi sẽ không cho phép Mỹ sử dụng không phận của họ để nhắm mục tiêu vào Houthi hay Iran.
Saudi Arabia will not allow the US to use its airspace to target Houthis or Iran.

Search Results for Phrases "target" 7hit

Đối tượng khách của sản phẩm này là sinh viên.
The target customers of this product are students.
Kẻ xấu nhằm vào trẻ em.
The criminal targeted children.
Công ty đặt ra chỉ tiêu doanh thu cao.
The company set high revenue targets.
Arab Saudi sẽ không cho phép Mỹ sử dụng không phận của họ để nhắm mục tiêu vào Houthi hay Iran.
Saudi Arabia will not allow the US to use its airspace to target Houthis or Iran.
Arab Saudi sẽ không cho phép Mỹ sử dụng không phận của họ để nhắm mục tiêu vào Houthi hay Iran.
Saudi Arabia will not allow the US to use its airspace to target Houthis or Iran.
Các cuộc tấn công của Nga đã nhằm vào lưới điện của Ukraine.
Russian attacks targeted Ukraine's power grid.
Hành động này nhằm vào chủ quyền quốc gia.
This action targets national sovereignty.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z