English-Vietnamese Online Dictionary
| Vietnamese | niềm tin |
| English | Nounstrust |
| Example |
Tôi luôn có niềm tin vào tương lai tốt đẹp
|
| Vietnamese | tin cậy |
| English | Adjectivestrust |
| Example |
Kênh truyền thông cánh hữu được Tổng thống Mỹ Donald Trump tin cậy.
A right-wing media channel trusted by US President Donald Trump.
|
| Vietnamese | sự tín nhiệm quá mức đối với trái phiếu
|
| English | Nounsexcessive trust in public debt |
| Vietnamese | giao trách nhiệm
|
| English | Verbsto entrust |
| Example |
Tôi giao trách nhiệm cho anh ấy.
I entrust him with the responsibility.
|
| Vietnamese | tín nhiệm |
| English | Nounstrust / confidence |
| Example |
Ông được Đại hội tín nhiệm bầu vào vị trí lãnh đạo.
He was elected to a leadership position with the trust of the Congress.
|
| Vietnamese | lòng tin |
| English | Nounstrust, confidence |
| Example |
Đối thoại để tạo lập lòng tin giữa các bên.
Dialogue to build trust among parties.
|
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z
© 2026 Online Vietnamese study vinatalk.
All Rights
Reserved.