English-Vietnamese Online Dictionary
| Vietnamese | gấp
|
| English | Adjectivesurgent |
| Vietnamese | không cần thiết
|
| English | Nounsnonessential and nonurgent |
| Example |
hạn chế đi ra ngoài khi không cần thiết
Refrain from going out unless necessary
|
| Vietnamese | việc gấp
|
| English | Nounsurgent business |
| Example |
có việc gấp
I have something urgent to do
|
| Vietnamese | khẩn trương |
| English | Adverbsurgently |
| Example |
Họ làm việc khẩn trương.
They worked urgently.
|
| Vietnamese | khẩn cấp |
| English | Nounsemergency, urgent |
| Example |
Tay nắm cửa phải cho phép mở bằng cơ học hiệu quả trong các trường hợp khẩn cấp.
The handle must allow for effective mechanical opening in emergencies.
|
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z
© 2026 Online Vietnamese study vinatalk.
All Rights
Reserved.