Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "value" 1 hit

Vietnamese giá trị
button1
English Nounsvalue
Example
Thông tin càng mới thì cáng có giá trị
The newer the information, the more valuable it is.

Search Results for Synonyms "value" 5hit

Vietnamese có lợi
button1
English Verbsgood value
Vietnamese quan niệm sống
button1
English Nounsliving value
Vietnamese cổ phiếu có giá trị danh nghĩa
button1
English Nounspar value stock
Vietnamese cổ phiếu không mệnh giá
button1
English Nounsno par value shares
Vietnamese giá trị cổ phiếu
button1
English Nounspar value stock

Search Results for Phrases "value" 5hit

Cung Thiên Bình thường coi trọng sự cân bằng và công bằng.
Libras value balance and fairness.
Chuỗi giá trị ngày càng phức tạp.
The value chain is increasingly complex.
Việt Nam luôn coi trọng cao và ưu tiên hàng đầu phát triển quan hệ với Trung Quốc.
Vietnam always highly values and gives top priority to developing relations with China.
Kim ngạch thương mại giữa hai quốc gia đã tăng đáng kể.
The trade value between the two countries has increased significantly.
Chúng ta cần trân trọng những giá trị văn hóa truyền thống.
We need to cherish traditional cultural values.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z