Search Results "value" 1 hit
| Vietnamese |
giá trị
|
| English |
Nounsvalue |
| Example |
Thông tin càng mới thì cáng có giá trị
The newer the information, the more valuable it is.
|
Search Results for
Synonyms "value" 5hit
| Vietnamese |
có lợi
|
| English |
Verbsgood value |
| Vietnamese |
quan niệm sống
|
| English |
Nounsliving value |
| Vietnamese |
cổ phiếu có giá trị danh nghĩa
|
| English |
Nounspar value stock |
| Vietnamese |
cổ phiếu không mệnh giá
|
| English |
Nounsno par value shares |
| Vietnamese |
giá trị cổ phiếu
|
| English |
Nounspar value stock |
Search Results for
Phrases "value" 5hit
Cung Thiên Bình thường coi trọng sự cân bằng và công bằng.
Libras value balance and fairness.
Chuỗi giá trị ngày càng phức tạp.
The value chain is increasingly complex.
Việt Nam luôn coi trọng cao và ưu tiên hàng đầu phát triển quan hệ với Trung Quốc.
Vietnam always highly values and gives top priority to developing relations with China.
Kim ngạch thương mại giữa hai quốc gia đã tăng đáng kể.
The trade value between the two countries has increased significantly.
Chúng ta cần trân trọng những giá trị văn hóa truyền thống.
We need to cherish traditional cultural values.
Search from index
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z