Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "vehicle" 1 hit

Vietnamese xe ô tô
button1
English Nounsvehicle
Example
Ở Việt Nam, xe ô tô rất đắt
Cars are very expensive in Vietnam

Search Results for Synonyms "vehicle" 5hit

Vietnamese giấy phép đăng ký xe
button1
English NounsVehicle registration card
Example
phải luôn mang giấy phép đăng ký xe bên mình
Vehicle registration certificate must be carried at all times
Vietnamese bảo hiểm xe
button1
English NounsVehicle insurrance
Example
Bảo hiểm xe gần hết hạn
Your vehicle insurance certificate is about to expire
Vietnamese khoảng cách giữa hai xe
button1
English Nounsdistance between the 2 vehicles
Example
Hãy giữ khoảng cách an toàn giữa hai xe khi lái xe trên đường cao tốc.
Keep a safe distance between vehicles when driving on the highway.
Vietnamese xe đặc thù cỡ lớn
button1
English Nounslarge special vehicle
Vietnamese phương tiện thô sơ
button1
English Nounsnon-motorized vehicle
Example
Xe đạp là phương tiện thô sơ.
A bicycle is a light vehicle.

Search Results for Phrases "vehicle" 10hit

phải luôn mang giấy phép đăng ký xe bên mình
Vehicle registration certificate must be carried at all times
Bảo hiểm xe gần hết hạn
Your vehicle insurance certificate is about to expire
Hãy giữ khoảng cách an toàn giữa hai xe khi lái xe trên đường cao tốc.
Keep a safe distance between vehicles when driving on the highway.
Đây là xe 4 bánh cỡ lớn.
This is a large four-wheeled vehicle.
Xe đạp là phương tiện thô sơ.
A bicycle is a light vehicle.
Xe đạp là một loại phương tiện không có động cơ.
Bicycles are a type of non-motorized vehicle.
Ba chiếc xe của lực lượng liên bang đã chặn cả con đường bên ngoài.
Three federal vehicles blocked the road outside.
Lưu lượng phương tiện dự kiến sẽ tăng rất cao.
Vehicle traffic is expected to increase significantly.
Ưu tiên dành đường cho các phương tiện vào thành phố.
Prioritize clearing the way for vehicles entering the city.
Xe chở những người sơ tán khỏi khu vực bị cô lập vì lũ lụt.
Vehicles carrying evacuees from the flood-isolated area.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z